tắt dần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Vật lý) Nói về một chuyển động hoặc dao động giảm dần biên độ và năng lượng do tác động của lực cản (như ma sát, lực cản của môi trường) cho đến khi dừng hẳn. Đây là thuật ngữ chuyên ngành mô tả hiện tượng vật lý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con lắc đơn trong không khí thực hiện dao động tắt dần. (Dao động của nó sẽ chậm dần và dừng lại.)
- Do có lực ma sát, chuyển động của xe trượt tuyết trên mặt phẳng là một chuyển động tắt dần.
- Sóng âm thanh lan truyền trong không khí cũng là sóng tắt dần.
Các cách sử dụng nâng cao
"Dao động tắt dần": là một thuật ngữ vật lý chỉ dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
- Trong thực tế, mọi dao động đều là dao động tắt dần do mất mát năng lượng.
"Chuyển động tắt dần": chỉ chuyển động cơ học chậm dần đều hoặc không đều do lực cản.
- Chiếc xe đạp không đạp nữa sẽ có chuyển động tắt dần rồi dừng hẳn.
Biến thể và từ gần giống
Tắt (động từ): ngừng hoạt động, không còn cháy/sáng nữa.
- Tắt đèn, tắt máy.
Dần dần (phó từ): từ từ, không nhanh.
- Cơn mưa dần dần ngớt hạt.
Giảm dần (động từ/ tính từ): trở nên ít hơn, yếu hơn một cách từ từ.
- Ánh sáng giảm dần khi mặt trời lặn.
Từ đồng nghĩa
- Chậm dần: (nói chung) trở nên chậm hơn.
- Suy giảm dần: (trang trọng/ kỹ thuật) giảm dần về cường độ hoặc mức độ.
Từ trái nghĩa
- Duy trì: giữ nguyên trạng thái.
- Dao động điều hòa/ không tắt: (vật lý) dao động lý tưởng với biên độ không đổi.
- Chuyển động đều: chuyển động với tốc độ không đổi.
Lưu ý sử dụng
- "Tắt dần" chủ yếu là một thuật ngữ kỹ thuật, vật lý. Trong văn nói hàng ngày, để diễn đạt ý tương tự, người ta thường dùng các cụm như "chậm dần lại rồi dừng hẳn", "yếu dần đi".
- Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ chuyển động hoặc dao động:
- (lý) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.